Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贴近

贴近

tiē jìn
Âm Hán-Việt: thiếp cận
HSK 3.0 cấp 6
sát gần/gần gũi
to press close to

Ví dụ câu

他贴近窗户看外面。

Tā tiējìn chuānghù kàn wàimiàn.

Anh ấy sát gần cửa sổ nhìn ra ngoài.

He pressed close to the window to look outside.

Cách dùng từ này

“贴近” (sát gần, gần gũi) là động từ. Nghĩa đen: áp sát vào: “贴近 窗户”. Hay dùng nghĩa bóng: gần với đời sống, thực tế: “贴近 生活”, “贴近 实际”. So với “靠近” (tiến gần): “靠近” chỉ khoảng cách không gian rút ngắn lại; “贴近” là sát rạt, hoặc gần gũi, phù hợp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贴近 viết sang phồn thể là 貼近 tiē jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →