他贴近窗户看外面。
Tā tiējìn chuānghù kàn wàimiàn.
Anh ấy sát gần cửa sổ nhìn ra ngoài.
He pressed close to the window to look outside.
“贴近” (sát gần, gần gũi) là động từ. Nghĩa đen: áp sát vào: “贴近 窗户”. Hay dùng nghĩa bóng: gần với đời sống, thực tế: “贴近 生活”, “贴近 实际”. So với “靠近” (tiến gần): “靠近” chỉ khoảng cách không gian rút ngắn lại; “贴近” là sát rạt, hoặc gần gũi, phù hợp.
贴近 viết sang phồn thể là 貼近 tiē jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.