Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赶赴

赶赴

gǎn fù
Âm Hán-Việt: cản phó
HSK 3.0 cấp 9
vội vã đến
to hurry

Ví dụ câu

他赶赴北京参加会议。

Tā gǎnfù Běijīng cānjiā huìyì.

Anh ấy vội vã đến Bắc Kinh tham dự cuộc họp.

He hurried to Beijing to attend the meeting.

Cách dùng từ này

“赶赴” (vội đến, gấp rút đến) là động từ văn viết, tân ngữ là nơi chốn hoặc sự kiện cần đến gấp: “赶赴 北京”, “赶赴 现场”, “赶赴 灾区”. Hay gặp trong tin tức. Gần nghĩa “赶往” (vội đến) và “前往” (đi đến); khẩu ngữ thường nói “赶 去”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赶赴 viết sang phồn thể là 趕赴 gǎn fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →