他赶赴北京参加会议。
Tā gǎnfù Běijīng cānjiā huìyì.
Anh ấy vội vã đến Bắc Kinh tham dự cuộc họp.
He hurried to Beijing to attend the meeting.
“赶赴” (vội đến, gấp rút đến) là động từ văn viết, tân ngữ là nơi chốn hoặc sự kiện cần đến gấp: “赶赴 北京”, “赶赴 现场”, “赶赴 灾区”. Hay gặp trong tin tức. Gần nghĩa “赶往” (vội đến) và “前往” (đi đến); khẩu ngữ thường nói “赶 去”.
赶赴 viết sang phồn thể là 趕赴 gǎn fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.