Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身影

身影

shēn yǐng
Âm Hán-Việt: thân ảnh
HSK 3.0 cấp 7
bóng dáng/hình bóng
silhouette

Ví dụ câu

我看见一个熟悉的身影在远处。

Wǒ kànjiàn yí gè shúxī de shēnyǐng zài yuǎnchù.

Tôi thấy một bóng dáng quen thuộc ở xa.

I saw a familiar figure in the distance.

Cách dùng từ này

“身影” (bóng dáng) là danh từ, chỉ hình dáng một người nhìn thấy từ xa hoặc lướt qua, không rõ mặt. Hay đi với “看见”, “出现”, và cụm “熟悉 的 身影” (bóng dáng quen thuộc). Văn tả cảm xúc hay dùng: “他 的 身影 消失 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →