Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过滤

过滤

guò lǜ
Âm Hán-Việt: quá lự
HSK 3.0 cấp 7
lọc
to filter

Ví dụ câu

水需要过滤才能喝。

Shuǐ xūyào guòlǜ cái néng hē.

Nước cần được lọc mới uống được.

Water needs to be filtered before drinking.

Cách dùng từ này

“过滤” (lọc) là động từ, chỉ cho chất lỏng, khí đi qua lưới, giấy lọc để bỏ tạp chất: “水 需要 过滤”, “过滤 空气”. Nghĩa bóng là sàng lọc thông tin: “过滤 信息”. Máy lọc, lõi lọc thì gọi là “过滤 器”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过滤 viết sang phồn thể là 過濾 guò lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →