这时候她在睡觉。
Zhè shíhou tā zài shuìjiào.
Vào lúc này cô ấy đang ngủ.
At this time she is sleeping.
“这时候” nghĩa là lúc này, vào lúc này; thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 这时候 + 她在睡觉 (lúc này cô ấy đang ngủ). Dùng được cả khi nói về hiện tại lẫn khi kể chuyện. Nghĩa như 这时, nhưng 这时候 thường gặp hơn trong khẩu ngữ.
这时候 viết sang phồn thể là 這時候 zhè shí hou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.