他违约了,要赔钱。
Tā wéiyuē le, yào péi qián.
Anh ấy vi phạm hợp đồng, phải bồi thường.
He breached the contract and must pay compensation.
Động từ li hợp, nghĩa là vi phạm hợp đồng, bội ước. Bản thân đã chứa tân ngữ 约 nên không thêm 合同 phía sau; muốn nêu hợp đồng thì dùng 违反 合同. Hay gặp: 他违约了, tiền phạt vi phạm hợp đồng (wéiyuējīn), 承担 违约 责任.
违约 viết sang phồn thể là 違約 wéi yuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.