Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 久违

久违

jiǔ wéi
Âm Hán-Việt: cửu vi
HSK 3.0 cấp 9
lâu không gặp
for a long time

Ví dụ câu

久违了,你最近还好吗?

Jiǔwéi le, nǐ zuìjìn hái hǎo ma?

Lâu không gặp, dạo này bạn vẫn khỏe chứ?

Long time no see, how have you been?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

久违 viết sang phồn thể là 久違 jiǔ wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →