愿我们的友谊天长地久。
Yuàn wǒmen de yǒuyì tiāncháng dìjiǔ.
Chúc tình bạn của chúng ta mãi mãi lâu bền.
May our friendship last forever.
"天长地久" là thành ngữ, nghĩa là lâu dài mãi mãi như trời đất, chủ yếu nói về tình yêu, tình bạn. Hay làm vị ngữ trong lời chúc: "愿 我们 的 友谊 天长地久" (chúc tình bạn ta mãi bền lâu). Hay gặp trong thiệp cưới, lời chúc, lời hát; không dùng cho đồ vật hay công trình.
天长地久 viết sang phồn thể là 天長地久 tiān cháng dì jiǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.