Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 久仰

久仰

jiǔ yǎng
Âm Hán-Việt: cửu ngưỡng
HSK 3.0 cấp 9
lâu nay ngưỡng mộ
honorific: I've long looked forward to meeting you

Ví dụ câu

久仰大名。

Jiǔyǎng dàmíng.

Lâu nay ngưỡng mộ danh tiếng.

I have long admired your reputation.

Cách dùng từ này

“久仰” là lời chào khách sáo khi lần đầu gặp người có tiếng, nghĩa là ngưỡng mộ đã lâu. Thường nói một mình, nói lặp “久仰 久仰”, hoặc trong “久仰 大名”. Sắc thái trang trọng, hơi cổ; trong giao tiếp thân mật ít dùng. Đáp lại thường là “过奖 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →