久仰大名。
Jiǔyǎng dàmíng.
Lâu nay ngưỡng mộ danh tiếng.
I have long admired your reputation.
“久仰” là lời chào khách sáo khi lần đầu gặp người có tiếng, nghĩa là ngưỡng mộ đã lâu. Thường nói một mình, nói lặp “久仰 久仰”, hoặc trong “久仰 大名”. Sắc thái trang trọng, hơi cổ; trong giao tiếp thân mật ít dùng. Đáp lại thường là “过奖 了”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.