他笑得前仰后合。
Tā xiào de qián yǎng hòu hé.
Anh ấy cười nghiêng ngả.
He laughed uproariously.
Thành ngữ: người ngả tới ngả lui, chỉ cười ngặt nghẽo không đứng thẳng được. Gần như chỉ dùng làm bổ ngữ mức độ sau 笑 + 得: 他 笑 得 前仰后合 (anh ấy cười ngả nghiêng). Ít khi đứng làm vị ngữ một mình. Gần nghĩa: 哈哈大笑 (cười ha hả).
前仰后合 viết sang phồn thể là 前仰後合 qián yǎng hòu hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.