Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 约定俗成

约定俗成

yuē dìng sú chéng
Âm Hán-Việt: ước định tục thành
HSK 3.0 cấp 9
quy ước theo thói quen
established by popular usage (idiom)

Ví dụ câu

这是约定俗成的规矩。

Zhè shì yuē dìng sú chéng de guīju.

Đây là quy ước theo thói quen.

This is a convention established by custom.

Cách dùng từ này

“约定俗成” (quy ước thành lệ) là thành ngữ, hay làm định ngữ có “的”: “约定俗成 的 规矩”, “约定俗成 的 说法”. Chỉ những quy tắc không ai đặt ra chính thức mà do mọi người quen dùng lâu ngày. Khác “约定” là hai bên thoả thuận cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

约定俗成 viết sang phồn thể là 約定俗成 yuē dìng sú chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →