Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不约而同

不约而同

bù yuē ér tóng
Âm Hán-Việt: bất ước nhi đồng
HSK 3.0 cấp 9
tình cờ đồng ý
to agree by chance (idiom)

Ví dụ câu

他们不约而同地笑了起来。

Tāmen bù yuē ér tóng de xiào le qǐlái.

Họ tình cờ cùng cười lên.

They laughed at the same time without prior agreement.

Cách dùng từ này

“不约而同” là thành ngữ, nghĩa là không hẹn mà cùng (làm một việc, có một ý). Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ, hay có “地”, chủ ngữ là số nhiều: “大家 不约而同 地 笑 了 起来”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不约而同 viết sang phồn thể là 不約而同 bù yuē ér tóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →