Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逝世

逝世

shì shì
Âm Hán-Việt: thệ thế
HSK 3.0 cấp 7
qua đời
to pass away

Ví dụ câu

那位伟大的科学家去年逝世了。

Nà wèi wěidà de kēxuéjiā qùnián shìshì le.

Nhà khoa học vĩ đại đó đã qua đời năm ngoái.

That great scientist passed away last year.

Cách dùng từ này

“逝世” (từ trần, qua đời) là động từ trang trọng, không mang tân ngữ, dùng cho nhân vật được kính trọng: “那 位 科学家 去年 逝世 了”. Đời thường dùng “去世”; “死” là nói thẳng, kém lịch sự.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →