Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举世闻名

举世闻名

jǔ shì wén míng
Âm Hán-Việt: cử thế văn danh
HSK 3.0 cấp 6
nổi tiếng thế giới
world-famous (idiom)

Ví dụ câu

长城举世闻名。

Chángchéng jǔshì wénmíng.

Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng thế giới.

The Great Wall is world-famous.

Cách dùng từ này

“举世闻名” là cụm tính từ, nghĩa là nổi tiếng trên toàn thế giới. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng (ví dụ “长城”) và không cần thêm từ chỉ mức độ. Cấu trúc “举世” (toàn thế giới) + “闻名” (được biết đến) là cố định, không tách rời.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举世闻名 viết sang phồn thể là 舉世聞名 jǔ shì wén míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →