Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗址

遗址

yí zhǐ
Âm Hán-Việt: di chỉ
HSK 3.0 cấp 6
di tích/phế tích
ruins

Ví dụ câu

这是一个古城遗址。

Zhè shì yí gè gǔchéng yízhǐ.

Đây là một di tích thành cổ.

This is an ancient city ruin.

Cách dùng từ này

“遗址” (di chỉ, phế tích) là danh từ chỉ nơi còn lại dấu vết công trình, thành quách xưa: “古城遗址”, di chỉ lịch sử. Khác “遗产”: “遗产” là di sản, tài sản để lại (cả di sản văn hóa), còn “遗址” là một địa điểm cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗址 viết sang phồn thể là 遺址 yí zhǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →