Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邮件

邮件

yóu jiàn
Âm Hán-Việt: bưu kiện
HSK 3.0 cấp 3
thư, thư từ; email
mail

Ví dụ câu

我收到一个邮件。

Wǒ shōu dào yí gè yóujiàn.

Tôi nhận được một email.

I received an email.

Cách dùng từ này

邮件 là danh từ: thư từ, bưu phẩm gửi qua bưu điện; ngày nay cũng rất hay dùng để chỉ email, như cách nói gọn của 电子邮件. Hay gặp: 发 邮件 (gửi email), 收 邮件. Đếm email bằng 封: 一 封 邮件. Gửi đồ qua bưu điện thì động từ hay dùng là 寄.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邮件 viết sang phồn thể là 郵件 yóu jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →