Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 条件

条件

tiáo jiàn
Âm Hán-Việt: điều kiện
HSK 3.0 cấp 4
điều kiện
condition

Ví dụ câu

工作条件比以前好多了。

Gōngzuò tiáojiàn bǐ yǐqián hǎo duō le.

Điều kiện làm việc tốt hơn nhiều so với trước.

Working conditions are much better than before.

Cách dùng từ này

"条件" (điều kiện) là danh từ, hay đi với tính từ: "条件 很 好", "条件 差"; và với danh từ đứng trước: "工作条件", "生活 条件". Mẫu hay gặp: "在…的 条件 下" (trong điều kiện…). Khác "要求" (yêu cầu, đòi hỏi người khác làm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

条件 viết sang phồn thể là 條件 tiáo jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →