Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 硬件

硬件

yìng jiàn
Âm Hán-Việt: ngạnh kiện
HSK 3.0 cấp 5
phần cứng (máy tính)
hardware

Ví dụ câu

电脑的硬件坏了。

Diànnǎo de yìngjiàn huài le.

Phần cứng của máy tính bị hỏng.

The computer's hardware is broken.

Cách dùng từ này

"硬件" (phần cứng) là danh từ, chỉ phần máy móc, linh kiện của máy tính, điện thoại; đối lập với "软件" (phần mềm). Nghĩa mở rộng là cơ sở vật chất, như "学校 的 硬件" (trang thiết bị của trường). Hay đi với "升级" (nâng cấp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →