电脑的硬件坏了。
Diànnǎo de yìngjiàn huài le.
Phần cứng của máy tính bị hỏng.
The computer's hardware is broken.
"硬件" (phần cứng) là danh từ, chỉ phần máy móc, linh kiện của máy tính, điện thoại; đối lập với "软件" (phần mềm). Nghĩa mở rộng là cơ sở vật chất, như "学校 的 硬件" (trang thiết bị của trường). Hay đi với "升级" (nâng cấp).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.