Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重现

重现

chóng xiàn
Âm Hán-Việt: trùng hiện
HSK 3.0 cấp 8
tái hiện/xuất hiện lại
to reappear

Ví dụ câu

历史不会重现。

Lìshǐ bú huì chóngxiàn.

Lịch sử sẽ không tái hiện.

History will not repeat itself.

Cách dùng từ này

“重现” (tái hiện, lại xuất hiện) là động từ, chữ “重” đọc chóng. Có thể không mang tân ngữ: “历史 不会 重现”; hoặc mang tân ngữ chỉ cảnh, sự việc: “重现 当年 的 场景” (tái hiện cảnh năm xưa). Khác “重新” (lại, làm lại từ đầu), là phó từ đứng trước động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

重现 viết sang phồn thể là 重現 chóng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →