Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重伤

重伤

zhòng shāng
Âm Hán-Việt: trọng thương
HSK 3.0 cấp 8
bị thương nặng
seriously hurt

Ví dụ câu

他在车祸中受了重伤。

Tā zài chē huò zhōng shòu le zhòng shāng.

Anh ấy bị thương nặng trong tai nạn xe hơi.

He was seriously injured in the car accident.

Cách dùng từ này

“重伤” (thương nặng) hay làm tân ngữ sau “受”: “受了 重伤” (bị thương nặng); cũng làm động từ, như “重伤 两人” (làm hai người bị thương nặng). Ngược nghĩa là “qīngshāng” (thương nhẹ). Chữ “重” ở đây đọc zhòng, không đọc chóng như trong “重现”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

重伤 viết sang phồn thể là 重傷 zhòng shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →