Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铺路

铺路

pū lù
Âm Hán-Việt: phô lộ
HSK 3.0 cấp 9
lát đường/dọn đường
to pave (with paving stones)

Ví dụ câu

工人在铺路,车不能走。

Gōngrén zài pūlù, chē bùnéng zǒu.

Công nhân đang lát đường, xe không thể đi.

Workers are paving the road, so cars cannot pass.

Cách dùng từ này

"铺路" (lát đường) là động từ ly hợp; nghĩa bóng rất hay gặp là tạo điều kiện, mở đường cho việc về sau: "为 孩子 的 未来 铺路". Chữ "铺" ở đây đọc pū. "修路" là sửa hoặc làm đường nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铺路 viết sang phồn thể là 鋪路 pū lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →