工人在铺路,车不能走。
Gōngrén zài pūlù, chē bùnéng zǒu.
Công nhân đang lát đường, xe không thể đi.
Workers are paving the road, so cars cannot pass.
"铺路" (lát đường) là động từ ly hợp; nghĩa bóng rất hay gặp là tạo điều kiện, mở đường cho việc về sau: "为 孩子 的 未来 铺路". Chữ "铺" ở đây đọc pū. "修路" là sửa hoặc làm đường nói chung.
铺路 viết sang phồn thể là 鋪路 pū lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.