他喜欢长跑。
Tā xǐhuān chángpǎo.
Anh ấy thích chạy đường dài.
He likes long-distance running.
“长跑” (chạy cự ly dài) là danh từ chỉ môn chạy đường dài trong điền kinh, như 5.000 m, 10.000 m hay marathon. Hay đi sau “喜欢”, “参加”: tā xǐhuan chángpǎo (anh ấy thích chạy đường dài). Khác “跑步” (chạy bộ) là chạy nói chung để tập thể dục, không quy định cự ly.
长跑 viết sang phồn thể là 長跑 cháng pǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.