Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长跑

长跑

cháng pǎo
Âm Hán-Việt: trường bào
HSK 3.0 cấp 6
chạy đường dài
long-distance running

Ví dụ câu

他喜欢长跑。

Tā xǐhuān chángpǎo.

Anh ấy thích chạy đường dài.

He likes long-distance running.

Cách dùng từ này

“长跑” (chạy cự ly dài) là danh từ chỉ môn chạy đường dài trong điền kinh, như 5.000 m, 10.000 m hay marathon. Hay đi sau “喜欢”, “参加”: tā xǐhuan chángpǎo (anh ấy thích chạy đường dài). Khác “跑步” (chạy bộ) là chạy nói chung để tập thể dục, không quy định cự ly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长跑 viết sang phồn thể là 長跑 cháng pǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →