他们喜欢在休息时说闲话。
Tāmen xǐhuan zài xiūxi shí shuō xiánhuà.
Họ thích nói chuyện phiếm lúc nghỉ ngơi.
They like to chat idly during breaks.
“闲话” (chuyện phiếm; lời ra tiếng vào) là danh từ, có hai nghĩa: chuyện vặt tán gẫu cho vui, và lời bàn tán sau lưng người khác. Nghĩa thứ hai hay gặp trong “说 闲话”: “别 在 背后 说 别人 闲话”. Tán gẫu vô hại thì thường dùng “聊天”.
闲话 viết sang phồn thể là 閒話 xián huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.