她家闺女今年五岁了。
Tā jiā guī nǚ jīn nián wǔ suì le.
Con gái nhà cô ấy năm nay năm tuổi.
Her daughter is five years old this year.
"闺女" (con gái) là danh từ khẩu ngữ, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, nghĩa như "女儿": "我 闺女 今年 五 岁". Cũng chỉ cô gái chưa chồng. Văn viết trang trọng thì dùng "女儿". Âm cuối thường đọc nhẹ.
闺女 viết sang phồn thể là 閨女 guī nü.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.