Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闺女

闺女

guī nü
Âm Hán-Việt: khuê nữ
HSK 3.0 cấp 9
thiếu nữ/con gái
maiden

Ví dụ câu

她家闺女今年五岁了。

Tā jiā guī nǚ jīn nián wǔ suì le.

Con gái nhà cô ấy năm nay năm tuổi.

Her daughter is five years old this year.

Cách dùng từ này

"闺女" (con gái) là danh từ khẩu ngữ, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, nghĩa như "女儿": "我 闺女 今年 五 岁". Cũng chỉ cô gái chưa chồng. Văn viết trang trọng thì dùng "女儿". Âm cuối thường đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闺女 viết sang phồn thể là 閨女 guī nü.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →