Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 需求

需求

xū qiú
Âm Hán-Việt: nhu cầu
HSK 3.0 cấp 5
nhu cầu
requirement

Ví dụ câu

市场对这种产品的需求很大。

Shìchǎng duì zhè zhǒng chǎnpǐn de xūqiú hěn dà.

Thị trường có nhu cầu rất lớn đối với sản phẩm này.

The market demand for this product is very high.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →