春节我们要放鞭炮。
Chūnjié wǒmen yào fàng biānpào.
Tết chúng tôi muốn đốt pháo.
We set off firecrackers during Spring Festival.
“鞭炮” (pháo) là danh từ chỉ pháo đốt, nhất là tràng pháo nối dài đốt dịp Tết, cưới hỏi, khai trương. Động từ đi kèm là “放”: “放鞭炮” (đốt pháo), lượng từ cho cả tràng là “挂”. Hay xuất hiện cùng “春节”. Chỉ là danh từ; “đốt pháo” phải nói “放鞭炮”.