我预定了明天的火车票。
Wǒ yùdìng le míngtiān de huǒchē piào.
Tôi đã đặt trước vé tàu hỏa ngày mai.
I have booked the train ticket for tomorrow.
预定 viết sang phồn thể là 預定 yù dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.