Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高龄

高龄

gāo líng
Âm Hán-Việt: cao linh
HSK 3.0 cấp 9
cao tuổi/lớn tuổi
elderly

Ví dụ câu

他是一位高龄老人。

Tā shì yí wèi gāolíng lǎorén.

Ông ấy là một người già cao tuổi.

He is an elderly person of advanced age.

Cách dùng từ này

"高龄" (tuổi cao) là cách nói lịch sự về tuổi tác người già, hay đứng trước danh từ chỉ người: "高龄 老人", hoặc sau số tuổi: "八十 高龄" (đã tám mươi tuổi). Trong y tế, gāolíng chǎnfù chỉ người sinh con khi đã lớn tuổi. Nói người già bình thường thì dùng "老人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高龄 viết sang phồn thể là 高齡 gāo líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →