他是一位高龄老人。
Tā shì yí wèi gāolíng lǎorén.
Ông ấy là một người già cao tuổi.
He is an elderly person of advanced age.
"高龄" (tuổi cao) là cách nói lịch sự về tuổi tác người già, hay đứng trước danh từ chỉ người: "高龄 老人", hoặc sau số tuổi: "八十 高龄" (đã tám mươi tuổi). Trong y tế, gāolíng chǎnfù chỉ người sinh con khi đã lớn tuổi. Nói người già bình thường thì dùng "老人".
高龄 viết sang phồn thể là 高齡 gāo líng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.