Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鸟巢

鸟巢

niǎo cháo
Âm Hán-Việt: điểu sào
HSK 3.0 cấp 9
tổ chim
bird's nest

Ví dụ câu

树上有一个鸟巢,里面有几只小鸟。

Shù shàng yǒu yí gè niǎo cháo, lǐ miàn yǒu jǐ zhī xiǎo niǎo.

Trên cây có một tổ chim, bên trong có vài con chim nhỏ.

There is a bird's nest in the tree, with a few baby birds inside.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鸟巢 viết sang phồn thể là 鳥巢 niǎo cháo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →