树上有一个鸟巢,里面有几只小鸟。
Shù shàng yǒu yí gè niǎo cháo, lǐ miàn yǒu jǐ zhī xiǎo niǎo.
Trên cây có một tổ chim, bên trong có vài con chim nhỏ.
There is a bird's nest in the tree, with a few baby birds inside.
鸟巢 viết sang phồn thể là 鳥巢 niǎo cháo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.