这些害虫吃掉了庄稼。
Zhèxiē hàichóng chī diào le zhuāngjia.
Những con sâu hại này đã ăn mất mùa màng.
These pests ate the crops.
"害虫" là danh từ, nghĩa là sâu bọ có hại, côn trùng gây hại cho cây trồng hoặc sức khỏe. Hay đi với động từ "消灭" (tiêu diệt), "防治" (phòng trừ) và đối tượng bị hại như "庄稼" (hoa màu). Trái nghĩa là côn trùng có ích, như ong.
害虫 viết sang phồn thể là 害蟲 hài chóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.