Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 燕子

燕子

yàn zi
Âm Hán-Việt: yên tử
HSK 3.0 cấp 9
chim én
swallow

Ví dụ câu

燕子飞回来了。

Yànzi fēi huílái le.

Chim én đã bay trở về.

The swallows have flown back.

Cách dùng từ này

"燕子" (chim én) là danh từ, lượng từ "只": "一只 燕子". Hay đi với "飞": "燕子 飞 回来 了". Chim én thường được nhắc gắn với mùa xuân, vì đến xuân én bay về.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →