Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 焊

焊

hàn
Âm Hán-Việt: hạn
HSK 3.0 cấp 9
hàn/gắn
to weld

Cách dùng chữ này

Thường đi kèm với "在" hoặc "把...焊在一起" để chỉ hành động hàn; đứng trước đối tượng ("铁管").

Ví dụ câu

他把铁管焊在一起。

Tā bǎ tiěguǎn hàn zài yìqǐ.

Anh ấy hàn ống sắt lại với nhau.

He welded the iron pipes together.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →