Danh từ, chỉ lớp màng mỏng, có thể là màng sinh học hoặc màng nhân tạo. Thường làm thành phần sau của từ ghép: “细胞膜” (màng tế bào), “面膜” (mặt nạ dưỡng da), bǎoxiānmó (màng bọc thực phẩm). Ít dùng đứng một mình trong khẩu ngữ.
细胞有细胞膜。
Xìbāo yǒu xìbāomó.
Tế bào có màng tế bào.
Cells have a cell membrane.