Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 镇

镇

zhèn
Âm Hán-Việt: trấn
HSK 3.0 cấp 6
thị trấn, đồn binh
town, garrison post, trading center

Phồn thể

Chữ giản thể 镇 viết sang phồn thể là 鎮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "thị trấn", đơn vị hành chính nhỏ hơn huyện: "城镇" (thành thị), "乡镇" (làng xã, thị trấn). Động từ "đè, làm cho yên": "镇定" (bình tĩnh) và "镇静" (bình tĩnh) tả người giữ được bình tĩnh khi gặp chuyện. Khẩu ngữ còn có nghĩa ướp lạnh, như dưa hấu ướp lạnh.

Ví dụ câu

这个镇很小。

Zhège zhèn hěn xiǎo.

Thị trấn này rất nhỏ.

This town is very small.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「镇」