Danh từ "cành cây", hay gặp trong "树枝" (cành cây). Còn làm lượng từ cho hoa có cành hoặc vật thân dài mảnh, đứng sau số từ: một cành hoa, một cây bút. Cùng âm với "支": "支" cũng là lượng từ cho bút, nhưng "枝" có bộ "木" (cây) nên hay đi với hoa, cành.
树上有很多枝。
Shù shang yǒu hěn duō zhī.
Trên cây có nhiều cành.
There are many branches on the tree.