Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树枝

树枝

shù zhī
Âm Hán-Việt: thụ chi
HSK 3.0 cấp 8
cành cây
branch

Ví dụ câu

小鸟站在树枝上。

Xiǎo niǎo zhàn zài shùzhī shàng.

Chim nhỏ đứng trên cành cây.

A little bird is standing on the branch.

Cách dùng từ này

"树枝" (cành cây) là danh từ, lượng từ thường là "根" hoặc "条". Hay đi với khung "在...上" để chỉ chỗ: "小鸟 站 在 树枝 上". Cành là phần mọc ra từ thân cây và mang lá; lá cây là "树叶".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树枝 viết sang phồn thể là 樹枝 shù zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →