Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水源

水源

shuǐ yuán
Âm Hán-Việt: thuỷ nguyên
HSK 3.0 cấp 8
nguồn nước
water source

Ví dụ câu

这条河是重要的水源。

Zhè tiáo hé shì zhòng yào de shuǐ yuán.

Con sông này là nguồn nước quan trọng.

This river is an important water source.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →