这片水域很干净。
Zhè piàn shuǐ yù hěn gānjìng.
Vùng nước này rất sạch.
This water area is very clean.
"水域" (vùng nước) là danh từ, chỉ một khu vực mặt nước như sông, hồ, biển, thường dùng trong văn bản, tin tức. Hay đi với lượng từ "片": "这 片 水域", và với các từ chỉ phạm vi như "附近", "国际". Khác shuǐmiàn (mặt nước) chỉ bề mặt; "水域" nhấn vào một phạm vi, một vùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.