Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一举

一举

yī jǔ
Âm Hán-Việt: nhất cử
HSK 3.0 cấp 8
một mạch, một lần là xong; một hành động
in one fell swoop; a move

Ví dụ câu

他一举拿下了冠军。

Tā yìjǔ ná xiàle guànjūn.

Anh ấy một mạch giành được chức vô địch.

He won the championship in one go.

Cách dùng từ này

“一举” chủ yếu là phó từ, nghĩa là chỉ một lần hành động mà đạt ngay kết quả. Đứng trước động từ: “一举 拿下了 冠军” (một lần là giành ngay chức vô địch). Còn là danh từ (một hành động) trong thành ngữ: “一举两得” (một công đôi việc), từng cử chỉ (yì jǔ yí dòng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一举 viết sang phồn thể là 一舉 yī jǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →