他一举拿下了冠军。
Tā yìjǔ ná xiàle guànjūn.
Anh ấy một mạch giành được chức vô địch.
He won the championship in one go.
“一举” chủ yếu là phó từ, nghĩa là chỉ một lần hành động mà đạt ngay kết quả. Đứng trước động từ: “一举 拿下了 冠军” (một lần là giành ngay chức vô địch). Còn là danh từ (một hành động) trong thành ngữ: “一举两得” (một công đôi việc), từng cử chỉ (yì jǔ yí dòng).
一举 viết sang phồn thể là 一舉 yī jǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.