Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举止

举止

jǔ zhǐ
Âm Hán-Việt: cử chỉ
HSK 3.0 cấp 8
cử chỉ/cách cư xử
bearing

Ví dụ câu

他的举止很礼貌。

Tā de jǔzhǐ hěn lǐmào.

Cử chỉ của anh ấy rất lịch sự.

His manners are very polite.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举止 viết sang phồn thể là 舉止 jǔ zhǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →