Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一举一动

一举一动

yī jǔ yī dòng
Âm Hán-Việt: nhất cử nhất động
HSK 3.0 cấp 8
từng cử chỉ hành động
every movement

Ví dụ câu

老师注意学生的一举一动。

Lǎoshī zhùyì xuéshēng de yìjǔyídòng.

Giáo viên chú ý từng cử chỉ hành động của học sinh.

The teacher pays attention to every move of the students.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一举一动 viết sang phồn thể là 一舉一動 yī jǔ yī dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →