他能一天学一千个词,真不可思议。
Tā néng yì tiān xué yìqiān gè cí, zhēn bùkěsīyì.
Anh ấy có thể học một nghìn từ một ngày, thật không thể tưởng tượng.
He can learn a thousand words a day, it's unbelievable.
“不可思议” (khó tin, không thể tưởng tượng nổi) là thành ngữ, dùng như tính từ để bày tỏ sự kinh ngạc. Hay làm vị ngữ, đi với “真”, “简直” hoặc làm định ngữ có “的”: “真” + “不可思议” (thật khó tin). Có thể dùng cho việc tốt lẫn việc lạ.
不可思议 viết sang phồn thể là 不可思議 bù kě sī yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.