Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中断

中断

zhōng duàn
Âm Hán-Việt: trung đoạn
HSK 3.0 cấp 6
gián đoạn, đứt quãng
to cut short

Ví dụ câu

电话突然中断了。

Diànhuà tūrán zhōngduàn le.

Cuộc gọi điện thoại đột nhiên bị gián đoạn.

The phone call suddenly interrupted.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中断 viết sang phồn thể là 中斷 zhōng duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →