Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 也就是说

也就是说

yě jiù shì shuō
Âm Hán-Việt: dã tựu thị thuyết
HSK 3.0 cấp 7
tức là; nói cách khác
in other words

Ví dụ câu

今天星期五,也就是说,明天休息。

Jīntiān xīngqīwǔ, yě jiù shì shuō, míngtiān xiūxi.

Hôm nay thứ Sáu, tức là ngày mai được nghỉ.

Today is Friday, which means tomorrow is a day off.

Cách dùng từ này

“也就是说” (tức là, nói cách khác) là cụm liên từ, đứng đầu vế sau, sau dấu phẩy, để giải thích lại hoặc rút ra hệ quả của câu trước: hôm nay thứ Sáu, tức là mai được nghỉ. Gần nghĩa huàn jù huà shuō (nói cách khác). Đừng dịch từng chữ thành “cũng tức là nói”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

也就是说 viết sang phồn thể là 也就是說 yě jiù shì shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →