他付出了很多努力。
Tā fùchū le hěn duō nǔlì.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
He put in a lot of effort.
"付出" (bỏ ra, cống hiến) là động từ, tân ngữ thường là công sức, thời gian, cái giá: "付出 努力", "付出 时间", "付出 代价" (trả giá). Cũng làm danh từ: "有 付出 就 有 回报". Khác "支付" là chi trả tiền.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.