Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 俊俏

俊俏

jùn qiào
Âm Hán-Việt: tuấn tiếu
HSK 3.0 cấp 9
xinh xắn, ưa nhìn
pretty, good-looking

Ví dụ câu

那个女孩长得真俊俏。

Nàge nǚhái zhǎng de zhēn jùnqiào.

Cô gái đó trông thật xinh xắn.

That girl is really pretty.

Cách dùng từ này

"俊俏" (xinh xắn, ưa nhìn) là tính từ, khẩu ngữ, chủ yếu khen gương mặt, dáng vẻ của con gái hoặc người trẻ. Hay làm vị ngữ sau "长得": "长得 很 俊俏". Khen đàn ông đẹp trai thì thường dùng "英俊" hoặc "帅".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →