那个女孩长得真俊俏。
Nàge nǚhái zhǎng de zhēn jùnqiào.
Cô gái đó trông thật xinh xắn.
That girl is really pretty.
"俊俏" (xinh xắn, ưa nhìn) là tính từ, khẩu ngữ, chủ yếu khen gương mặt, dáng vẻ của con gái hoặc người trẻ. Hay làm vị ngữ sau "长得": "长得 很 俊俏". Khen đàn ông đẹp trai thì thường dùng "英俊" hoặc "帅".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.