Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 候选人

候选人

hòu xuǎn rén
Âm Hán-Việt: hậu tuyển nhân
HSK 3.0 cấp 7
ứng cử viên
candidate

Ví dụ câu

他是总统候选人。

Tā shì zǒngtǒng hòuxuǎnrén.

Anh ấy là ứng cử viên tổng thống.

He is a presidential candidate.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

候选人 viết sang phồn thể là 候選人 hòu xuǎn rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →