Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倾斜

倾斜

qīng xié
Âm Hán-Việt: khuynh tà
HSK 3.0 cấp 7
nghiêng, dốc
to incline

Ví dụ câu

地面有点倾斜。

Dìmiàn yǒudiǎn qīngxié.

Mặt đất hơi nghiêng.

The ground is a bit slanted.

Cách dùng từ này

“倾斜” (nghiêng, lệch) dùng như động từ hoặc tính từ để tả vật không còn thẳng hay phẳng: “地面 有点 倾斜”. Nghĩa bóng hay gặp trong văn bản chính sách: “向 … 倾斜” (ưu tiên, dồn về phía …), như chính sách ưu tiên nông thôn. Lời nói hằng ngày tả đầu, mũ bị lệch thì thường dùng “歪” hoặc “斜”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倾斜 viết sang phồn thể là 傾斜 qīng xié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →