Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倾诉

倾诉

qīng sù
Âm Hán-Việt: khuynh tố
HSK 3.0 cấp 8
giãi bày/tâm sự
to say everything (that is on one's mind)

Ví dụ câu

她向我倾诉了她的烦恼。

Tā xiàng wǒ qīngsù le tā de fánnǎo.

Cô ấy đã tâm sự với tôi về nỗi buồn của mình.

She confided her worries to me.

Cách dùng từ này

“倾诉” (giãi bày, tâm sự) là động từ, nghĩa là nói hết nỗi lòng. Mẫu hay gặp: “向 + người nghe + 倾诉”, theo sau là nỗi lòng: “她 向 我 倾诉 了 她 的 烦恼”. Đi đôi với “倾听” (lắng nghe): một người giãi bày, một người lắng nghe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倾诉 viết sang phồn thể là 傾訴 qīng sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →