她向我倾诉了她的烦恼。
Tā xiàng wǒ qīngsù le tā de fánnǎo.
Cô ấy đã tâm sự với tôi về nỗi buồn của mình.
She confided her worries to me.
“倾诉” (giãi bày, tâm sự) là động từ, nghĩa là nói hết nỗi lòng. Mẫu hay gặp: “向 + người nghe + 倾诉”, theo sau là nỗi lòng: “她 向 我 倾诉 了 她 的 烦恼”. Đi đôi với “倾听” (lắng nghe): một người giãi bày, một người lắng nghe.
倾诉 viết sang phồn thể là 傾訴 qīng sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.