他起诉了那家公司。
Tā qǐsù le nà jiā gōngsī.
Anh ấy đã khởi kiện công ty đó.
He sued that company.
"起诉" là động từ pháp luật, nghĩa là khởi kiện, kiện ra tòa (cá nhân, tổ chức đi kiện) hoặc truy tố (cơ quan công tố đưa vụ án ra tòa). Tân ngữ là người hoặc tổ chức bị kiện, đứng ngay sau động từ. Hay gặp dạng "被" + "起诉" (bị kiện, bị truy tố) và đi với "法院" (tòa án).
起诉 viết sang phồn thể là 起訴 qǐ sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.